Vải địa kỹ thuật Việt Nam bao chất lượng

vải địa kỹ thuật xử lý nền đất yếu





 

Chào bạn, có phải bạn đang muốn tìm các loại vải địa kỹ thuật để xử lý nền đất yếu cho công trình giao thông, thủy lợi theo đúng thiết kế, đúng tiêu chuẩn, giá cả hợp lý, đúng quy cách, đúng màu, giao hàng nhanh, và giúp bạn giải quyết bài toán tiết kiệm chi phí cho công ty và thi công đúng tiến độ?

Hãy cùng tham khảo các loại sản phẩm vải địa kỹ thuật tại Công ty cổ phần vải địa  kỹ thuật Việt Nam của chúng tôi nhé.

Tham khảo các sản phẩm khác:

Báo giá màng chống thấm hdpe

Bạt hdpe 

Màng chống thấm Hdpe

Nội dung

Vải địa kỹ thuật Việt Nam có chất lượng tốt nhất

Vải địa kỹ thuật Việt Nam luôn sản xuất các loại vải địa kỹ thuật theo thiết kế của dự án và theo yêu cầu của khách hàng nên sẽ phù hợp với yêu cầu kỹ thuật dự án của bạn, tại đây chúng tôi sản xuất với số lượng lớn liên tục theo đơn đặt hàng và kiểm tra chất lượng theo mỗi lô hàng nên chất lượng sản phẩm luôn tốt và mới 100% giải quyết bài toán là giúp bạn mua được hàng đúng chất lượng và mới 100% theo yêu cầu của công ty và dự án của bạn. Tuyệt đối không dùng hàng tồn kho, hàng cũ nên bạn yên tâm vì chúng tôi luôn mong muốn bạn mua được các loại vải địa với chất lượng tốt nhất và giá vải địa kỹ thuật hợp lý nhất.

vải địa kỹ thuật Việt Nam đạt chuẩn chất lượng
vải địa kỹ thuật Việt Nam đạt chuẩn chất lượng

Vải địa kỹ thuật Việt Nam với thương hiệu Aritex đã được khẳng định tại các công trình và thành phố như Hà Nội, Hồ Chí Minh, Hải Phòng, Đã Nẵng, Cần Thơ, Quảng Ninh, Hải Dương, Thanh Hóa, Nghệ An, Hưng Yên, Thái Bình, Ninh Bình, Hà Tĩnh, Tiền Giang, Long An, Đồng Nai và một số nơi khác, chúng tôi luôn mong muốn trao đổi kiến thức và hỗ trợ tư vấn kỹ thuật cũng như trao đổi giao lưu hàng hóa cho các bạn với giá thành hợp lý nhất.

Bạn chưa biết sản phẩm vải địa kỹ thuật Aritex bên chúng tôi có phù hợp với yêu cầu thiết kế kỹ thuật của bên bạn hay chưa?, hãy gọi cho chúng tôi theo Số điện thoại 0988278822 (call, zalo, sms) để nhận được tư vấn về chất lượng sản phẩm và yêu cầu kỹ thuật tốt nhất.

Đội ngủ nhân viên nhà máy Aritex làm việc 24/24 rất chăm chỉ, chỉ sản xuất hàng mới theo đơn đặt hàng của quý khách, kiểm tra chất lượng liên tục nên chất lượng sản phẩm luôn luôn tốt và sản phẩm luôn mới hoàn toàn, nói không với sản phẩm kém chất lượng.

 

Giá vải địa kỹ thuật Việt Nam hợp lý nhất

Nhà máy sản xuất Vải địa kỹ thuật Việt Nam với thương hiệu Aritex đã trải qua quá trình sản xuất và kinh doanh gần 20 năm nên với kinh nghiệm sản xuất và quá trình khấu hao máy móc linh kiện, các loại vải địa được sản xuất ra với chất lượng hàng đầu và giá vải địa kỹ thuật luôn tốt nhất Việt Nam.

giá vải địa kỹ thuật việt nam tốt nhất
giá vải địa kỹ thuật việt nam tốt nhất

Trải qua quá trình công tác nhiều năm trong lĩnh vực địa kỹ thuật xử lý nền đất yếu, chúng tôi thường xuyên tư vấn và tiếp xúc với khách hàng về các loại vải địa, nhận thấy các bạn chủ yếu có nhu cầu hỏi và sử dụng báo giá các loại chính như sau:

Báo giá vải địa kỹ thuật không dệt ART 12KN m

Loại vải địa  Đơn vị tính Đơn giá (VNĐ/m2) Số lượng
ART 12 m2 10.000 5.000
Lưu ý: Đơn giá trên chỉ mang tính chất tham khảo, đơn giá vải địa kỹ thuật thực tế liên hệ 0988278822

Đơn giá trên đã bao gồm thuế GTGT và giao hàng toàn quốc tại chân công trình bên Mua, có hiệu lực trong vòng 20 ngày kể từ ngày báo giá.

Báo giá vải địa kỹ thuật không dệt ART 15KN m

Loại vải địa  Đơn vị tính Đơn giá (VNĐ/m2) Số lượng
ART 15 m2 12.500 5.000
Lưu ý: Đơn giá trên chỉ mang tính chất tham khảo, đơn giá vải địa kỹ thuật thực tế liên hệ 0988278822

Đơn giá trên đã bao gồm thuế GTGT và giao hàng toàn quốc tại chân công trình bên Mua, có hiệu lực trong vòng 20 ngày kể từ ngày báo giá.

Báo giá vải địa kỹ thuật không dệt ART 20kn m

Loại vải địa  Đơn vị tính Đơn giá (VNĐ/m2) Số lượng
ART 20 m2 17.000 5.000
Lưu ý: Đơn giá trên chỉ mang tính chất tham khảo, đơn giá vải địa kỹ thuật thực tế liên hệ 0988278822

Đơn giá trên đã bao gồm thuế GTGT và giao hàng toàn quốc tại chân công trình bên Mua, có hiệu lực trong vòng 20 ngày kể từ ngày báo giá.

Báo giá vải địa kỹ thuật không dệt ART 25kn m

Loại vải địa  Đơn vị tính Đơn giá (VNĐ/m2) Số lượng
ART 25 m2 19.500 5.000
Lưu ý: Đơn giá trên chỉ mang tính chất tham khảo, đơn giá vải địa kỹ thuật thực tế liên hệ 0988278822

Đơn giá trên đã bao gồm thuế GTGT và giao hàng toàn quốc tại chân công trình bên Mua, có hiệu lực trong vòng 20 ngày kể từ ngày báo giá.

Báo giá vải địa kỹ thuật dệt gia cường GET 20 (200 50kn m)

Loại vải địa  Đơn vị tính Đơn giá (VNĐ/m2) Số lượng
GET 20 m2 26.000 5.000
Lưu ý: Đơn giá trên chỉ mang tính chất tham khảo, đơn giá vải địa kỹ thuật thực tế liên hệ 0988278822

Đơn giá trên đã bao gồm thuế GTGT và giao hàng toàn quốc tại chân công trình bên Mua, có hiệu lực trong vòng 20 ngày kể từ ngày báo giá.

Báo giá vải địa kỹ thuật dệt gia cường GET 40 (400 50kn m)

Loại vải địa  Đơn vị tính Đơn giá (VNĐ/m2) Số lượng
GET 40 m2 46.000 5.000
Lưu ý: Đơn giá trên chỉ mang tính chất tham khảo, đơn giá vải địa kỹ thuật thực tế liên hệ 0988278822

Đơn giá trên đã bao gồm thuế GTGT và giao hàng toàn quốc tại chân công trình bên Mua, có hiệu lực trong vòng 20 ngày kể từ ngày báo giá.

Báo giá vải địa kỹ thuật dệt gia cường GET 5 (50 50kn m)

Loại vải địa  Đơn vị tính Đơn giá (VNĐ/m2) Số lượng
GET 5 m2 14.500 5.000
Lưu ý: Đơn giá trên chỉ mang tính chất tham khảo, đơn giá vải địa kỹ thuật thực tế liên hệ 0988278822

Đơn giá trên đã bao gồm thuế GTGT và giao hàng toàn quốc tại chân công trình bên Mua, có hiệu lực trong vòng 20 ngày kể từ ngày báo giá.

Báo giá vải địa kỹ thuật dệt gia cường GET 10 (100 50kn m)

Loại vải địa  Đơn vị tính Đơn giá (VNĐ/m2) Số lượng
GET 10 m2 17.500 5.000
Lưu ý: Đơn giá trên chỉ mang tính chất tham khảo, đơn giá vải địa kỹ thuật thực tế liên hệ 0988278822

Đơn giá trên đã bao gồm thuế GTGT và giao hàng toàn quốc tại chân công trình bên Mua, có hiệu lực trong vòng 20 ngày kể từ ngày báo giá.

 

Giá vải địa kỹ thuật 2019 tại các công trình xây dựng đường giao thông cao tốc xây mới, cải tạo nâng cấp hay đường ven biển, đường kết nối các vùng khu du lịch, đường nội bộ khu công nghiệp, đường nông thôn mới, đường liên tỉnh liên huyện phổ biến và thông dụng nhất gồm nhưng loại chính sau các bạn có thể trao đổi trực tiếp để nhận các thông tin bổ ích, tham khảo cũng như làm tài liệu thiết kế dự toán cho các công trình đường giao thông:

Giá vải địa ART 12kN m

Giá vải địa ART 15kN m

Giá vải địa ART 25kN m

Giá vải địa dệt gia cường GET 20 (200 50kN m)

Giá vải địa dệt gia cường GET 40 (400 50kN m)

Giá bấc thấm đứng PVD RID 75

Giá bấc thấm ngang PHD RID 200

 

Quy cách vải địa kỹ thuật Việt Nam

Vải địa kỹ thuật Việt Nam sản xuất đủ quy cách cho các loại vải địa từ chiều dài đến khổ rộng để phù hợp với nhu cầu của khách hàng và chiều rộng nền đường quy cách khổ rộng cuộn vải địa từ 2m cho đến 6m và chiều dài đa dạng từ 50m đến 500m tương ứng với các loại vải địa kỹ thuật không dệtvải địa kỹ thuật dệt gia cường.

 

Tiêu chuẩn, thông số vải địa kỹ thuật

Với đội ngủ kỹ sư Vật liệu đã trải qua nhiều năm kinh nghiệm và luôn luôn học hỏi tìm tòi chúng tôi có đủ kinh nghiệm để xác định tiêu chuẩn vải địa kỹ thuật tại các dự án của quý vị đồng thời tư vấn và xác định đúng loại vải địa cho các bạn một cách chính xác nhất giúp rút ngắn quá trình tìm hiểu và giảm giá thành công trình, cải thiện tiến độ thi công cho quý khách.

Không chỉ tư vấn và xác định đúng loại vải địa từ tiêu chuẩn kỹ thuật của dự án mà chúng tôi luôn phục vụ các bạn từ hồ sơ chứng từ: từ hồ sơ nằng lực, chứng chỉ chất lượng vải địa đến mẫu mã sản phẩm với thời gian cực nhanh giúp rút ngắn quá trình trình nguồn hàng nhà sản xuất và cung cấp trình mẫu vải địa đầu vào cho dự án, giúp rút ngắn quá trình làm việc và hãnh diện với công ty chủ quản, với đơn vị Tư vấn giám sát và Chủ Đầu Tư dự án công trình giao thông.

Với quá trình tiếp xúc và tư vấn với nhiều dự án công trình, tôi xin điểm ra các tiêu chuẩn vải địa kỹ thuật thông dụng hay dùng cho các dự án công trình sau đây:

Tiêu chuẩn vải địa kỹ thuật không dệt ART 12kN m

Các chỉ tiêu

Properties

Tiêu chuẩn

Standard

Đơn vị

Unit

ART 12

Cường độ chịu kéo – Tensile Strength ASTM D 4595 kN/m 12.0
Độ dãn dài khi đứt – Elongation At Break ASTM D 4595 % 40/65
Sức kháng thủng CBR– CBR Puncture Resitance ASTM D 6241 N 1900
Lưu lượng thấm ở 100mm cột nước – Permeability at 100mm head ASTM D 4491 l/m2/sec 140
Kích thước lỗ O95 – Opening size O95 ASTM D 4751 micron 110
Trọng lượng đơn vị – Mass per Unit Area ASTM D 5261 g/m2 155

Tiêu chuẩn vải địa kỹ thuật không dệt ART 12AkN m

Các chỉ tiêu

Properties

Tiêu chuẩn

Standard

Đơn vị

Unit

ART 12A
Cường độ chịu kéo – Tensile Strength TCVN 8485 kN/m 12.0
Độ dãn dài khi đứt – Elongation At Break TCVN 8485 % 65
Cường độ chịu kéo giật – Grab tensile strength TCVN 8871-1 N 800
Cường độ chịu xé rách – Tear strength TCVN 8871-2 N 300
Sức kháng thủng CBR – CBR Puncture Resitance TCVN 8871-3 N 1900
Hệ số thấm – Permeability TCVN 8487 s-1 1.2
Kích thước lỗ O95 – Opening size O95 TCVN 8871-6 micron 125

Tiêu chuẩn vải địa kỹ thuật không dệt ART 15kN m

Các chỉ tiêu

Properties

Tiêu chuẩn

Standard

Đơn vị

Unit

ART 15

Cường độ chịu kéo – Tensile Strength ASTM D 4595 kN/m 15.0
Độ dãn dài khi đứt – Elongation At Break ASTM D 4595 % 45/75
Sức kháng thủng CBR – CBR Puncture Resitance ASTM D 6241 N 2400
Lưu lượng thấm ở 100mm cột nước – Permeability at 100mm head ASTM D 4491 l/m2/sec 120
Kích thước lỗ O95 – Opening size O95 ASTM D 4751 micron 90
Trọng lượng đơn vị – Mass per Unit Area ASTM D 5261 g/m2 190

Tiêu chuẩn vải địa kỹ thuật không dệt ART 20kN m

Các chỉ tiêu

Properties

Tiêu chuẩn

Standard

Đơn vị

Unit

ART 20
Cường độ chịu kéo – Tensile Strength ASTM D 4595 kN/m 20.0
Độ dãn dài khi đứt – Elongation At Break ASTM D 4595 % 50/75
Sức kháng thủng CBR – CBR Puncture Resitance ASTM D 6241 N 2900
Lưu lượng thấm ở 100mm cột nước – Permeability at 100mm head ASTM D 4491 l/m2/sec 80
Kích thước lỗ O95 – Opening size O95 ASTM D 4751 micron 75
Trọng lượng đơn vị – Mass per Unit Area ASTM D 5261 g/m2 255

Tiêu chuẩn vải địa kỹ thuật không dệt ART 25kN m

Các chỉ tiêu

Properties

Tiêu chuẩn

Standard

Đơn vị

Unit

ART 25
Cường độ chịu kéo – Tensile Strength ASTM D 4595 kN/m 25.0
Độ dãn dài khi đứt – Elongation At Break ASTM D 4595 % 50/80
Sức kháng thủng CBR – CBR Puncture Resitance ASTM D 6241 N 4000
Lưu lượng thấm ở 100mm cột nước – Permeability at 100mm head ASTM D 4491 l/m2/sec 60
Kích thước lỗ O95 – Opening size O95 ASTM D 4751 micron 70
Trọng lượng đơn vị – Mass per Unit Area ASTM D 5261 g/m2 315

Tiêu chuẩn vải địa kỹ thuật không dệt ART 7kN m

Các chỉ tiêu

Properties

Tiêu chuẩn

Standard

Đơn vị

Unit

ART 7
Cường độ chịu kéo – Tensile Strength ASTM D 4595 kN/m 7.0
Độ dãn dài khi đứt – Elongation At Break ASTM D 4595 % 40/65
Sức kháng thủng CBR – CBR Puncture Resitance ASTM D 6241 N 1200
Lưu lượng thấm ở 100mm cột nước – Permeability at 100mm head ASTM D 4491 l/m2/sec 210
Kích thước lỗ O95 – Opening size O95 ASTM D 4751 micron 150
Trọng lượng đơn vị – Mass per Unit Area ASTM D 5261 g/m2 105

Tiêu chuẩn vải địa kỹ thuật không dệt ART 9kN m

Các chỉ tiêu

Properties

Tiêu chuẩn

Standard

Đơn vị

Unit

ART 9
Cường độ chịu kéo – Tensile Strength ASTM D 4595 kN/m 9.0
Độ dãn dài khi đứt – Elongation At Break ASTM D 4595 % 40/65
Sức kháng thủng CBR – CBR Puncture Resitance ASTM D 6241 N 1500
Lưu lượng thấm ở 100mm cột nước – Permeability at 100mm head ASTM D 4491 l/m2/sec 170
Kích thước lỗ O95 – Opening size O95 ASTM D 4751 micron 120
Trọng lượng đơn vị – Mass per Unit Area ASTM D 5261 g/m2 125

Tiêu chuẩn vải địa kỹ thuật dệt gia cường GET 20 (200 50kN m)

Các chỉ tiêu

Properties

Tiêu chuẩn

Standard

Đơn vị

Unit

GET 20
Cường độ chịu kéo – Tensile Strength ASTM D 4595 kN/m ≥ 200/50
Độ dãn dài khi đứt – Elongation At Break ASTM D 4595 % ≤ 15
Sức kháng thủng CBR – CBR Puncture Resitance ASTM D 6241 N ≥ 7000
Hệ số thấm – Permeability ASTM D 4491 S-1 ≥ 0.02
Kích thước lỗ O95 – Opening size O95 ASTM D 4751 mm ≤ 0.34
Trọng lượng đơn vị – Mass per Unit Area ASTM D 5261 g/m2 400
Độ bền tia cực tím (Sau 500h chiếu tia UV)

Ultraviolet Stability (After UV 500h)

ASTM D 4355 % ˃ 70

Tiêu chuẩn vải địa kỹ thuật dệt gia cường GET 40 (400 50kN m)

Các chỉ tiêu

Properties

Tiêu chuẩn

Standard

Đơn vị

Unit

GET 40
Cường độ chịu kéo – Tensile Strength ASTM D 4595 kN/m ≥ 400/50
Độ dãn dài khi đứt – Elongation At Break ASTM D 4595 % ≤ 15
Sức kháng thủng CBR – CBR Puncture Resitance ASTM D 6241 N ≥ 14000
Hệ số thấm – Permeability ASTM D 4491 S-1 ≥ 0.02
Kích thước lỗ O95 – Opening size O95 ASTM D 4751 mm ≤ 0.34
Trọng lượng đơn vị – Mass per Unit Area ASTM D 5261 g/m2 720
Độ bền tia cực tím (Sau 500h chiếu tia UV)

Ultraviolet Stability (After UV 500h)

ASTM D 4355 % ˃ 70

Tiêu chuẩn vải địa kỹ thuật dệt gia cường GET 10 (100 50kN m)

Các chỉ tiêu

Properties

Tiêu chuẩn

Standard

Đơn vị

Unit

GET 10
Cường độ chịu kéo – Tensile Strength ASTM D 4595 kN/m ≥ 100/50
Độ dãn dài khi đứt – Elongation At Break ASTM D 4595 % ≤ 15
Sức kháng thủng CBR – CBR Puncture Resitance ASTM D 6241 N ≥ 4500
Hệ số thấm – Permeability ASTM D 4491 S-1 ≥ 0.02
Kích thước lỗ O95 – Opening size O95 ASTM D 4751 mm ≤ 0.34
Trọng lượng đơn vị – Mass per Unit Area ASTM D 5261 g/m2 225
Độ bền tia cực tím (Sau 500h chiếu tia UV)

Ultraviolet Stability (After UV 500h)

ASTM D 4355 % ˃ 70

Tiêu chuẩn vải địa kỹ thuật dệt gia cường GET 5 (50 50kN m)

Các chỉ tiêu

Properties

Tiêu chuẩn

Standard

Đơn vị

Unit

GET 5
Cường độ chịu kéo – Tensile Strength ASTM D 4595 kN/m ≥ 50/50
Độ dãn dài khi đứt – Elongation At Break ASTM D 4595 % ≤ 15
Sức kháng thủng CBR – CBR Puncture Resitance ASTM D 6241 N ≥ 3500
Hệ số thấm – Permeability ASTM D 4491 S-1 ≥ 0.02
Kích thước lỗ O95 – Opening size O95 ASTM D 4751 mm ≤ 0.34
Trọng lượng đơn vị – Mass per Unit Area ASTM D 5261 g/m2 150
Độ bền tia cực tím (Sau 500h chiếu tia UV)

Ultraviolet Stability (After UV 500h)

ASTM D 4355 % ˃ 70

 

Trong các tiêu chuẩn vải địa kỹ thuật sử dụng thông dụng cho các dự án chúng tôi điểm ra các loại hay sử dụng nhất đó chính là Vải địa không dệt ART 12AkN m, Vải địa không dệt ART 25kN m, Vải địa dệt gia cường GET 20 (200 50kN m)

Ngoài 2 loại vải địa kỹ thuật chính hay sử dụng thường xuyên ở trên chúng tôi nhận thấy còn có sử dụng kèm cả các loại Bấc thấm như Bấc thấm đứng PVD (loại thường sử dụng theo tiêu chuẩn hiện hành mới nhất 9355:2013Bấc thấm đứng RID 75) và bấc thấm ngang PHD (loại thường sử dụng theo tiêu chuẩn hiện hành mới nhất là Bấc thấm ngang RID 200), mời các bạn tham khảo bài viết cho 2 loại bấc thấm trên tại đây.

Tham khảo bài viết bấc thấm:

Bấc thấm đứng PVD

Bấc thấm ngang PHD

Tổng hợp các loại vải địa kỹ thuật và bấc thấm thông dụng nhất

Vải địa kỹ thuật không dệt ART 12AkN m

Vải địa kỹ thuật không dệt ART 25kN m

Vải địa kỹ thuật dệt gia cường GET 20 (200 50kN m)

Bấc thấm đứng PVD RID 75

Bấc thấm ngang PHD RID 200

 

Màu sắc vải địa kỹ thuật

Vải địa kỹ thuật trên thị trường hiện nay có các màu thông dụng nhất như màu trắng (nguyên liệu polypropylen, polyester), màu nâu, màu đen (nguyên liệu polypropylen + cacbon đen). Tùy từng đặc điểm các công trình với yêu cầu kỹ thuật khác nhau mà chọn các màu sắc vải địa khác nhau. Ví dụ với công trình xử lý nền đất yếu đường giao thông yêu cầu kỹ thuật là sử dụng vải địa kỹ thuật ngăn cách dùng ngăn cách giữa lớp đất yếu và nền đắp, tầng lọc thoát nước, dùng vải địa kỹ thuật gia cường để tăng cường độ ổn định cho nền đường có màu trắng chủ đạo, với công trình làm túi địa kỹ thuật sẽ sử dụng vải địa ngăn cách màu đen để may túi.

vải địa kỹ thuật màu trắng
vải địa kỹ thuật màu trắng

 

Vải địa kỹ thuật Việt Nam giao hàng cực nhanh

Thời gian giao hàng vải địa kỹ thuật cực nhanh và bao vận chuyển với đơn hàng có khối lượng tốt tại các thành phố lớn như Hà Nội, Hồ Chí Minh, Hải Phòng, Đà Nẵng, Cần Thơ và các tỉnh thành khác: Quảng Ninh, Hải Dương, Ninh Bình, Nam Định, Thái Bình, Hưng Yên, Hà Nam…

giao hàng toàn quốc vải địa kỹ thuật
giao hàng toàn quốc vải địa kỹ thuật
  • Tại Hà Nội: Giao hàng ngay sau khi đặt hàng hoặc trong vòng 01 ngày kể từ ngày đặt hàng
  • Tại TP Hồ Chí Minh: Giao hàng ngay sau khi đặt hàng hoặc trong vòng 01 ngày kể từ ngày đặt hàng
  • Tại Hải Phòng: Giao hàng ngay sau khi đặt hàng hoặc trong vòng 01 ngày kể từ ngày đặt hàng
  • Tại Đà Nẵng: Giao hàng trong vòng 03-07 ngày kể từ ngày đặt hàng và chuyển khoản tiền hàng, khách hàng báo rõ địa chỉ để chúng tôi kiểm tra địa điểm trước khi giao hàng.
  • Tại Cần Thơ: Giao hàng trong vòng 01-03 ngày kể từ ngày đặt hàng, hàng được giao trên xe bên bán tại chân công trình của Bên Mua và thanh toán tiền trước khi nhận hàng.
  • Tại các tỉnh thành khác: Giao hàng từ 01-02 ngày kể từ ngày đặt hàng, nếu có thông tin gì đặc biệt hai bên sẽ thỏa thuận thời gian giao hàng để phủ hợp với tiến độ thi công của công trình.
  • Lưu ý: Vải địa kỹ thuật được giao hàng trên xe bên bán tại chân công trình của Bên Mua (nơi xe tải 3.5 Tấn, 5 Tấn, 8 Tấn, 13 Tấn, 15 Tấn ra vào được theo quy định của pháp luật)

 

KT: Vải địa kỹ thuật Việt Nam Với quá trình làm việc và công tác luôn mong nhận được sự hợp tác và giúp đỡ của quý bạn đọc cũng như các khách hàng ở khắp các công trình trên cả nước để tăng cường hơn nữa sự hợp tác trên nhiều lĩnh vực nhất là lĩnh vực địa kỹ thuật xử lý nền đất yếu. Đối với các công trình đường giao thông sử dụng nhiều vải địa các bạn xin gửi các thông tin đầy đủ để chúng tôi có thể báo giá tốt và nhanh nhất đến tay các bạn như: Thông số kỹ thuật vải địa của dự án, số lượng, địa điểm giao hàng, thời gian bắt đầu thi công dự kiến.

 

HẸN GẶP LẠI VÀ CHÚC CÁC BẠN THÀNH CÔNG !

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Chat với chúng tôi

Call Now