Giá vải địa Hưng Yên tháng 10/2026
Giá vải địa Hưng Yên đang được nhiều dự án thi công tại Hưng Yên quan tâm. Vật liệu này được dùng phổ biến cho nền đường và đất yếu.
Vải địa còn được ứng dụng trong thủy lợi. Sản phẩm hỗ trợ phân cách, lọc và thoát nước.
Bảng dưới đây được xây dựng theo cách trình bày tương tự bảng giá vật liệu xây dựng. Mức giá là giá tham khảo thị trường, không phải văn bản chính thức.
Bảng giá vải địa Hưng Yên tháng 10/2026
| STT | Nhóm vật liệu | Tên vật liệu/loại vật liệu xây dựng | Đơn vị tính | Tiêu chuẩn kỹ thuật | Quy cách | Nhà sản xuất/nhà cung cấp | Vận chuyển | Ghi chú | Giá bán chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT)
Đơn vị tính: đồng (đ) (giá tham khảo) |
| 1 | Vải địa không dệt | Vải địa không dệt 7kN/m | m² | TCVN 9844:2013 | Theo cuộn | Công Ty TNHH Xây Dựng Thương Mại Địa Kỹ Thuật Ngọc Phát | Vận chuyển đến công trình tại Hưng Yên | Giá bán đến công trình tại địa bàn Hưng Yên | 8.300 – 9.200 |
| 2 | Vải địa không dệt 9kN/m | m² | Theo cuộn | 8.800 – 10.000 | |||||
| 3 | Vải địa không dệt 12kN/m | m² | Theo cuộn | 9.800 – 12.500 | |||||
| 4 | Vải địa không dệt 15kN/m | m² | Theo cuộn | 12.000 – 14.500 | |||||
| 5 | Vải địa không dệt 20kN/m | m² | Theo cuộn | 16.000 – 19.000 | |||||
| 6 | Vải địa không dệt 25kN/m | m² | Theo cuộn | 21.000 – 23.500 | |||||
| 7 | Vải địa dệt | Vải địa dệt 25kN/m | m² | Theo cuộn | 10.000 – 12.500 | ||||
| 8 | Vải địa dệt 100/100kN/m | m² | Theo cuộn | 21.500 – 23.000 | |||||
| 9 | Vải địa dệt 200/50kN/m | m² | Theo cuộn | 27.000 – 29.000 | |||||
| 10 | Vải địa dệt 200/200kN/m | m² | Theo cuộn | 40.000 – 42.000 | |||||
| 11 | Vải địa dệt 400/50kN/m | m² | Theo cuộn | 43.000 – 45.000 | |||||
| 12 | Vải địa dệt 300/300kN/m | m² | Theo cuộn | 71.000 – 73.000 | |||||
| 13 | Vải địa dệt 400/400kN/m | m² | Theo cuộn | 80.000 – 84.000 |
Ghi chú: Đơn giá trên mang tính tham khảo. Giá thực tế phụ thuộc chủng loại, số lượng, quy cách và vị trí giao hàng. Giá cũng có thể thay đổi theo thời điểm do sự biến động nguyên vật liệu trên thi trường.
Nhận báo giá vải địa Hưng Yên hôm nay – Đúng chủng loại, giá tốt, giao hàng tận công trình.
Vì sao giá vải địa tại Hưng Yên có sự chênh lệch?
Giá vải địa phụ thuộc trước hết vào cường lực. Cường lực càng cao thì giá thường càng lớn.
Loại vải cũng tạo ra khác biệt về giá. Vải không dệt thường phù hợp với phân cách và lọc. Vải dệt được lựa chọn khi cần khả năng chịu kéo.
Chi phí vận chuyển cũng cần được tính đến. Khoảng cách từ kho đến công trình ảnh hưởng trực tiếp đến giá cuối cùng.

Tìm hiểu vải địa kỹ thuật trước khi chọn giá
Không nên chỉ nhìn vào đơn giá khi mua vật liệu. Vải địa kỹ thuật cần được lựa chọn theo yêu cầu của công trình.
Mỗi loại có cấu tạo và chức năng riêng. Vải địa không dệt thiên về phân cách và lọc. Vải dệt phù hợp hơn với yêu cầu chịu kéo.
Nếu bạn đang tìm hiểu sản phẩm, hãy tham khảo thêm bài vải địa kỹ thuật. Nội dung giúp nhận biết từng dòng sản phẩm. Đồng thời, bạn có thể hiểu rõ hơn về cường lực và ứng dụng.
Khi đã hiểu vật liệu, việc so sánh giá sẽ chính xác hơn. Đây cũng là cách hạn chế chọn sai sản phẩm.
Vải địa Hưng Yên dùng cho những công trình nào?
Vải địa Hưng Yên được sử dụng rộng rãi trong nền đường trên địa bàn tỉnh Hưng Yên. Sản phẩm giúp hạn chế sự trộn lẫn giữa các lớp vật liệu.
Với nền đất yếu, vải có thể tham gia giải pháp gia cường. Vật liệu cũng được dùng trong nhiều công trình thủy lợi.
Một số dự án còn sử dụng vải cho bãi chứa và sân công nghiệp. Mỗi trường hợp cần lựa chọn thông số phù hợp.

Mua vải địa tại Hưng Yên giá tốt
Nếu bạn cần giá vải địa Hưng Yên, hãy cung cấp diện tích cần sử dụng. Địa điểm giao hàng cũng nên được xác định rõ.
Với dự án lớn, nên gửi hồ sơ kỹ thuật. Nhà cung cấp sẽ tư vấn đúng loại vải hơn.
Liên hệ ngay để nhận báo giá vải địa Hưng Yên mới nhất.
- Báo giá theo từng chủng loại.
- Tư vấn cường lực phù hợp.
- Hỗ trợ đơn hàng số lượng lớn.
- Hỗ trợ giao hàng tận công trình.

