1. Giá vải địa Nghệ An: Cần biết gì trước khi đặt mua?
Khi chuẩn bị thi công, chi phí vật liệu luôn cần được tính toán kỹ. Tìm hiểu giá vải địa Nghệ An giúp bạn chủ động ngân sách. Tuy nhiên, mỗi công trình có yêu cầu vật liệu riêng. Vì vậy, cần xác định đúng chủng loại trước khi so sánh giá.
Vải địa kỹ thuật được sử dụng trong nhiều hạng mục hạ tầng. Các ứng dụng gồm nền đường, khu công nghiệp và công trình thoát nước. Sản phẩm phù hợp giúp đáp ứng yêu cầu thiết kế. Đồng thời, lựa chọn đúng hạn chế chi phí thay thế.
Bảng giá vải địa Nghệ An tham khảo
| STT | Nhóm vật liệu | Tên vật liệu/loại vật liệu xây dựng | Đơn vị tính | Tiêu chuẩn kỹ thuật | Quy cách | Nhà sản xuất/nhà cung cấp | Vận chuyển | Ghi chú | Giá bán chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT)
Đơn vị tính: đồng (đ) (giá tham khảo) |
| 1 | Vải địa kỹ thuật không dệt | Vải địa kỹ thuật không dệt 7kN/m sợi ngắn | m² | TCVN 9844:2013 | Cuộn tròn khổ 4m | Công Ty TNHH Xây Dựng Thương Mại Địa Kỹ Thuật Ngọc Phát | Vận chuyển đến công trình tại Nghệ An | Giá bán đến công trình tại địa bàn Nghệ An | 9.200 – 10.000 |
| 2 | Vải địa kỹ thuật không dệt 9kN/m sợi ngắn | m² | Cuộn tròn khổ 4m | 9.800 – 10.900 | |||||
| 3 | Vải địa kỹ thuật không dệt 12kN/m sợi ngắn | m² | Cuộn tròn khổ 4m | 11.000 – 14.500 | |||||
| 4 | Vải địa kỹ thuật không dệt 15kN/m sợi ngắn | m² | Cuộn tròn khổ 4m | 13.000 – 16.000 | |||||
| 5 | Vải địa kỹ thuật không dệt 20kN/m sợi ngắn | m² | Cuộn tròn khổ 4m | 17.300 – 20.200 | |||||
| 6 | Vải địa kỹ thuật không dệt 25kN/m sợi ngắn | m² | Cuộn tròn khổ 4m | 22.300 – 24.800 | |||||
| 7 | Vải địa kỹ thuật không dệt 11.5kN/m sợi dài liên tục | m² | Cuộn tròn khổ 4m | 30.200 – 33.500 | |||||
| 8 | Vải địa kỹ thuật không dệt 13.5kN/m sợi dài liên tục | m² | Cuộn tròn khổ 4m | 32.300 – 36.500 | |||||
| 9 | Vải địa kỹ thuật không dệt 15kN/m sợi dài liên tục | m² | Cuộn tròn khổ 4m | 35.500 – 38.000 | |||||
| 10 | Vải địa kỹ thuật không dệt 19kN/m sợi dài liên tục | m² | Cuộn tròn khổ 4m | 43.200 – 46.500 | |||||
| 11 | Vải địa kỹ thuật không dệt 21.5kN/m sợi dài liên tục | m² | Cuộn tròn khổ 4m | 47.500 – 50.500 | |||||
| 12 | Vải địa kỹ thuật không dệt 24kN/m sợi dài liên tục | m² | Cuộn tròn khổ 4m | 52.500 – 57.500 | |||||
| 13 | Vải địa kỹ thuật không dệt 28kN/m sợi dài liên tục | m² | Cuộn tròn khổ 4m | 62.800 – 68.200 | |||||
| 14 | Vải địa kỹ thuật dệt | Vải địa kỹ thuật dệt 25kN/m | m² | Cuộn tròn khổ 4m | 11.200 – 14.500 | ||||
| 15 | Vải địa kỹ thuật dệt 100/100kN/m | m² | Cuộn tròn khổ 3.5m | 22.500 – 24.200 | |||||
| 16 | Vải địa kỹ thuật dệt 200/50kN/m | m² | Cuộn tròn khổ 3.5m | 28.000 – 30.200 | |||||
| 17 | Vải địa kỹ thuật dệt
200/200kN/m |
m² | Cuộn tròn khổ 3.5m | 44.200 – 43.500 | |||||
| 18 | Vải địa kỹ thuật dệt 400/50kN/m | m² | Cuộn tròn khổ 3.5m | 43.500 – 46.500 | |||||
| 19 | Vải địa kỹ thuật dệt 300/300kN/m | m² | Cuộn tròn khổ 3.5m | 72.500 – 74.500 | |||||
| 20 | Vải địa kỹ thuật dệt
400/400kN/m |
m² | Cuộn tròn khổ 3.5m | 82.000 – 86.500 |
Lưu ý: Đây là mức giá tham khảo thị trường, không phải bảng giá công bố chính thức. Giá thực tế phụ thuộc thương hiệu, quy cách, số lượng và vận chuyển.
Bạn cần báo giá cho công trình tại Nghệ An? Hãy cung cấp loại vải và khối lượng dự kiến. Nhà cung cấp sẽ có cơ sở báo giá sát nhu cầu hơn.
2. Chọn vải địa theo mục đích để tối ưu ngân sách
Một sản phẩm phù hợp cần đáp ứng đúng chức năng thiết kế. Không nên chọn vải chỉ vì có đơn giá thấp.
Vải địa kỹ thuật không dệt thường phục vụ phân cách và lọc. Một số loại còn hỗ trợ thoát nước. Sản phẩm được sử dụng trong nhiều hạng mục nền đường.
Vải địa kỹ thuật dệt thường được dùng để gia cường cho nền đường. Sản phẩm có thể dùng trong giải pháp gia cường nền. Việc lựa chọn cần căn cứ thông số kỹ thuật.

Nếu chưa hiểu rõ từng dòng, hãy tham khảo bài vải địa kỹ thuật tổng hợp. Nội dung giúp bạn hiểu cấu tạo và chức năng của loại vải này. Bạn cũng có thể đối chiếu ứng dụng với nhu cầu thực tế.
3. Vì sao giá vải địa giữa các đơn hàng khác nhau?
Báo giá có thể thay đổi theo nhiều yếu tố. Bạn nên kiểm tra từng yếu tố trước khi đặt hàng.
- Cường lực: Thông số chịu kéo khác nhau có thể tạo chênh lệch giá.
- Chủng loại: Vải dệt và không dệt có cấu tạo khác nhau.
- Thương hiệu: Nguồn gốc và tiêu chuẩn cần được xác nhận.
- Khối lượng: Số lượng đặt mua ảnh hưởng đến chính sách giá.
- Vận chuyển: Khoảng cách giao hàng tác động đến tổng chi phí.
Bạn nên yêu cầu báo giá gồm cả vận chuyển đến Nghệ An. Đồng thời, kiểm tra quy cách cuộn và hồ sơ kỹ thuật. Cách này giúp hạn chế phát sinh ngoài dự kiến.
4. Những công trình tại Nghệ An thường dùng vải địa
Vải địa kỹ thuật có thể phục vụ nhiều hạng mục xây dựng. Chủng loại cần phù hợp điều kiện nền và hồ sơ thiết kế.
Đường giao thông: Vải địa hỗ trợ phân cách nền đất với lớp vật liệu đắp. Giải pháp này giúp hạn chế sự trộn lẫn giữa các lớp.
Khu công nghiệp: Vật liệu có thể dùng cho đường nội bộ và sân bãi. Lựa chọn cần căn cứ tải trọng và điều kiện nền.
Công trình thủy lợi: Vải địa lọc có thể hỗ trợ giữ hạt đất. Sản phẩm cần đáp ứng yêu cầu thoát nước của thiết kế.
Nền đất yếu: Một số loại vải hỗ trợ phân cách hoặc gia cường. Hiệu quả phụ thuộc giải pháp kỹ thuật được lựa chọn.

5. Nhận báo giá vải địa Nghệ An ngay hôm nay
Bạn đang cần vải địa cho dự án sắp triển khai? Hãy gửi thông tin về loại vải và khối lượng. Địa điểm giao hàng cũng cần được cung cấp.
Liên hệ ngay để nhận báo giá vải địa Nghệ An phù hợp.
- Tư vấn chọn chủng loại theo yêu cầu công trình.
- Báo giá theo khối lượng thực tế.
- Hỗ trợ đơn hàng số lượng lớn.
- Trao đổi phương án giao hàng tận nơi.
- Cung cấp thông tin kỹ thuật sản phẩm.
Chọn đúng vật liệu giúp kiểm soát ngân sách hiệu quả. Hãy so sánh chất lượng cùng tổng chi phí trước khi mua.

